Lịch Âm Dương 2024 – Xem Lịch 2024 Âm Và Dương Hôm Nay

Lịch âm dương 2024 năm nay có ngày tháng nào tốt – Xem lịch 2024 âm và dương ngày hôm nay có thuận lợi không – Lịch âm dương cả năm chuẩn nhất tại giakimthuat.net!

  • Giờ hiện tại: 8h38, giờ Nhâm Tý
  • Dương lịch: Thứ Năm, ngày 13 tháng 6 năm 2024
  • Âm lịch hôm nay: 08/05/2024 (năm Giáp Thìn)
  • Ngày: Thanh Long Hoàng đạo
  • Trực : Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)
  • Tiết khí:

    Mang chủng (từ 11h10 ngày 05/06/2024 đến 03h50 ngày 21/06/2024)

  • Giờ tốt cho mọi việc: Nhâm Tý (23h - 1h) , Quý Sửu (1h - 3h) , Bính Thìn (7h - 9h) , Đinh Tị (9h - 11h) , Kỷ Mùi (13h - 15h) , Nhâm Tuất (19h - 21h)

Âm lịch hôm nay ngày 08/05/2024

Chọn ngày
Dương lịch Âm lịch

Tháng 6 năm 2024

13

Tháng 05 năm Giáp Thìn

08

Thứ Năm Ngày: Mậu Thân, tháng: Canh Ngọ
Ngày Tháng Năm
Mậu Thân Canh Ngọ Giáp Thìn
Đại Trạch Thổ Lộ Bàng Thổ Phú Đăng Hỏa

Lịch âm dương tháng 06/2024

Hoàng đạo Hắc đạo Bấm vào ngày để xem chi tiết

Đổi ngày âm dương

Xem lịch âm dương hôm nay
Dương lịch Thứ Năm, ngày 13/06/2024
Âm lịch Ngày 8 tháng Năm năm Giáp Thìn
Can chi Ngày Mậu Thân, Tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn
Ngũ hành Đại Trạch Thổ
Ngày Hoàng Đạo
Tiết Khí

Mang chủng (từ 11h10 ngày 05/06/2024 đến 03h50 ngày 21/06/2024)

Giờ hoàng đạo - Hắc đạo

Giờ Hoàng đạo

(tốt)
23h - 1h Nhâm Tý Thanh Long
1h - 3h Quý Sửu Minh Đường
7h - 9h Bính Thìn Kim Quỹ
9h - 11h Đinh Tị Bảo Quang
13h - 15h Kỷ Mùi Ngọc Đường
19h - 21h Nhâm Tuất Tư Mệnh

Giờ Hắc đạo

(xấu)
3h - 5h Giáp Dần Thiên Hình
5h - 7h Ất Mão Chu Tước
11h - 13h Mậu Ngọ Bạch Hổ
15h - 17h Canh Thân Thiên Lao
17h - 19h Tân Dậu Nguyên Vũ
21h - 23h Quý Hợi Câu Trận

Ngũ hành

(trạch nhật)

Ngũ hành niên mệnh: Đại Dịch Thổ

Ngày: Mậu Thân; tức Can sinh Chi (Thổ, Kim), là ngày cát (bảo nhật).

Nạp âm: Đại Dịch Thổ kị tuổi: Nhâm Dần, Giáp Dần.

Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Thân lục hợp Tỵ, tam hợp Tý và Thìn thành Thủy cục. Xung Dần, hình Dần, hình Hợi, hại Hợi, phá Tỵ, tuyệt Mão.

Xem ngày tốt xấu theo trực

Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự.)

Tuổi xung khắc

Xung ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Xung tháng: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Ngày tốt xấu theo ngọc hạp thông thư

Sao tốt

Việc nên làm

Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
Nguyệt Ân Tốt mọi việc
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Thanh Long Hoàng Đạo - Tốt mọi việc

Sao xấu

Việc nên kỵ

Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
Hoang vu Xấu mọi việc
Quả tú Xấu với cưới hỏi
Sát chủ Xấu mọi việc
Tội chỉ Xấu với tế tự; tố tụng

Ngày, giờ, hướng xuất hành

Hướng xuất hành

- Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
- Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Thương (Tốt) Xuất hành gặp cấp trên thì rất tốt, cầu tài được tài, mọi việc thuận lợi.

* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

11h-13h
23h- 1h
Không vong/Tuyệt lộ: XẤU
Không vong lặng tiếng im hơi
Cầu tài bất lợi đi chơi vắng nhà
Mất của tìm chẳng thấy ra
Việc quan sự xấu ấy là Hình thương
Bệnh tật ắt phải lo lường
Vì lời nguyền rủa tìm phương giải trừ..

Đây là giờ Đại Hung, rất xấu. Xuất hành vào giờ này thì mọi chuyện đều không may, rất nhiều người mất của vào giờ này mà không tìm lại được. Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn nguy hiểm. Chuyện kiện thưa thì thất lý, tranh chấp cũng thua thiệt, e phải vướng vào vòng tù tội không chừng. Việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an.
1h-3h
13h-15h
Đại An: TỐT
Đại an mọi việc tốt thay
Cầu tài ở nẻo phương Tây có tài
Mất của đi chửa xa xôi
Tình hình gia trạch ấy thời bình yên
Hành nhân chưa trở lại miền
Ốm đau bệnh tật bớt phiền không lo
Buôn bán vốn trở lại mau
Tháng Giêng tháng 8 mưu cầu có ngay..

Xuất hành vào giờ này thì mọi việc đa phần đều tốt lành. Muốn cầu tài thì đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
3h-5h
15h-17h
Tốc hỷ: TỐT
Tốc hỷ mọi việc mỹ miều
Cầu tài cầu lộc thì cầu phương Nam
Mất của chẳng phải đi tìm
Còn trong nhà đó chưa đem ra ngoài
Hành nhân thì được gặp người
Việc quan việc sự ấy thời cùng hay
Bệnh tật thì được qua ngày
Gia trạch đẹp đẽ tốt thay mọi bề..

Xuất hành giờ này sẽ gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, nhưng nên lưu ý nên chọn buổi sáng thì tốt hơn, buổi chiều thì giảm đi mất 1 phần tốt. Nếu muốn cầu tài thì xuất hành hướng Nam mới có hi vọng. Đi việc gặp gỡ các lãnh đạo, quan chức cao cấp hay đối tác thì gặp nhiều may mắn, mọi việc êm xuôi, không cần lo lắng. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về.
5h-7h
17h-19h
Lưu niên: XẤU
Lưu niên mọi việc khó thay
Mưu cầu lúc chửa sáng ngày mới nên
Việc quan phải hoãn mới yên
Hành nhân đang tính đường nên chưa về
Mất của phương Hỏa tìm đi
Đề phong khẩu thiệt thị phi lắm điều..

Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Tính chất cung này trì trệ, kéo dài, gặp xấu thì tăng xấu, gặp tốt thì tăng tốt.
7h-9h
19h-21h
Xích khẩu: XẤU
Xích khẩu lắm chuyên thị phi
Đề phòng ta phải lánh đi mới là
Mất của kíp phải dò la
Hành nhân chưa thấy ắt là viễn chinh
Gia trạch lắm việc bất bình
Ốm đau vì bởi yêu tinh trêu người..

Xuất hành vào giờ này hay xảy ra việc cãi cọ, gặp chuyện không hay do "Thần khẩu hại xác phầm", phải nên đề phòng, cẩn thận trong lời ăn tiếng nói, giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận… tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau.
9h-11h
21h-23h
Tiểu cát: TỐT
Tiểu cát mọi việc tốt tươi
Người ta đem đến tin vui điều lành
Mất của Phương Tây rành rành
Hành nhân xem đã hành trình đến nơi
Bệnh tật sửa lễ cầu trời
Mọi việc thuận lợi vui cười thật tươi..

Rất tốt lành, xuất hành giờ này thường gặp nhiều may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, trôi chảy tốt đẹp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe.

Lịch sự kiện sắp diễn ra

  • Dương lịch
    2
    Tháng 7
    Âm lịch
    27
    Tháng 05
  • Sự kiện diễn ra trong 18 ngày tới

    Quốc hội Khóa VI quyết nghị lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam (2.7.1976)

    Thứ Ba: 2/7/2024 (27/05/2024 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Ngày Đinh Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Nam

    Vận xấu: Nguyệt kỵ, Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    6
    Tháng 7
    Âm lịch
    01
    Tháng 06
  • Sự kiện diễn ra trong 22 ngày tới

    Ngày Hôn thế giới (World Kiss)

    Thứ Bảy: 6/7/2024 (01/06/2024 Âm lịch)

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Tây Nam

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    11
    Tháng 7
    Âm lịch
    06
    Tháng 06
  • Sự kiện diễn ra trong 27 ngày tới

    Ngày Dân số Thế giới

    Thứ Năm: 11/7/2024 (06/06/2024 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn

    Hỷ thần: Hướng Tây Nam | Tài thần: Hướng Đông | Hắc thần: Hướng Tây Nam

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    15
    Tháng 7
    Âm lịch
    10
    Tháng 06
  • Sự kiện diễn ra trong 31 ngày tới

    Ngày truyền thống Thanh niên xung phong

    Thứ Hai: 15/7/2024 (10/06/2024 Âm lịch)

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn

    Hỷ thần: Hướng Tây Bắc | Tài thần: Hướng Tây Nam | Hắc thần: Hướng Tây

    Vận xấu: Nguyệt kỵ, Tam nương sát

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    27
    Tháng 7
    Âm lịch
    22
    Tháng 06
  • Sự kiện diễn ra trong 43 ngày tới

    Ngày Thương binh Liệt sĩ

    Thứ Bảy: 27/7/2024 (22/06/2024 Âm lịch)

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

    Ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn

    Hỷ thần: Hướng Nam | Tài thần: Hướng Tây | Hắc thần: Hướng Bắc

    Vận xấu: Nguyệt kỵ, Tam nương sát

    Ngày Hắc đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 7
    Âm lịch
    23
    Tháng 06
  • Sự kiện diễn ra trong 44 ngày tới

    Ngày thành lập Tổng liên đoàn lao động Việt Nam nay là Tổng Công đoàn Việt Nam

    Chủ Nhật: 28/7/2024 (23/06/2024 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Tị, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc

    Vận xấu: Nguyệt kỵ, Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết
  • Dương lịch
    28
    Tháng 7
    Âm lịch
    23
    Tháng 06
  • Sự kiện diễn ra trong 44 ngày tới

    Ngày Việt Nam gia nhập ASEAN (28.7.1995)

    Chủ Nhật: 28/7/2024 (23/06/2024 Âm lịch)

    Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

    Ngày Quý Tị, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn

    Hỷ thần: Hướng Đông Nam | Tài thần: Hướng Tây Bắc

    Vận xấu: Nguyệt kỵ, Tam nương sát

    Ngày Hoàng đạo Chi tiết